Thuật ngữ vật tư nông nghiệp
Core agri-input terminology, 42 entries. Each starts with a direct definition, with bilingual naming and related terms.
Phân bón loại mới
Phân bón chứa axit amin
Phân bón nhóm axit amin là phân chứa axit amin tự do và peptide ngắn từ thủy phân pr…
Phân bón hữu cơ sinh học
Phân bón hữu cơ sinh học là phân kết hợp chất hữu cơ ủ hoai hoàn chỉnh với vi sinh v…
Phân bón bọc màng
Phân bón bọc màng là hạt phân được bọc lớp vật liệu bên ngoài nhằm làm chậm hòa tan,…
Phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón giải phóng có kiểm soát (CRF) là phân điều chỉnh được tốc độ và thời gian g…
Chất tăng hiệu quả phân bón
Chất tăng hiệu quả phân bón là chất dùng kèm phân để nâng hiệu suất sử dụng dinh dưỡ…
Phân bón lá
Phân bón lá là phân tan trong nước được phun qua lá để cây hấp thu qua bề mặt lá. Dù…
Axit humic
Axit humic là nhóm hợp chất hữu cơ phân tử lớn hình thành từ phân hủy chất hữu cơ tr…
Phân bón vi sinh
Phân bón vi sinh là sản phẩm có vi sinh vật sống là thành phần chính, giúp tăng dinh…
Chất ức chế nitric hóa
Chất ức chế nitric hóa (NI) là chất làm chậm vi sinh vật chuyển amoni thành nitrat t…
Sản phẩm kích thích sinh trưởng cây trồng
Sản phẩm kích thích sinh trưởng cây trồng (biostimulant) là vật liệu hoặc vi sinh vậ…
Chiết xuất rong biển
Chiết xuất rong biển là sản phẩm thu được từ việc chiết xuất rong như Ascophyllum no…
Phân bón tan chậm và phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón tan chậm (SRF) là phân có dưỡng phân giải phóng chậm hơn phân tan trong nướ…
Chất cải tạo đất
Chất cải tạo đất là vật liệu dùng để điều chỉnh tính chất vật lý, hóa học hoặc sinh …
Phân bón ổn định
Phân bón ổn định là phân đạm hoặc phân phức hợp được bổ sung chất ức chế men urêase …
Chất ức chế men urêase
Chất ức chế men urêase (UI) là chất làm chậm việc chuyển urê thành amoni trong đất, …
Phân đơn
Phân amoni photphat
Phân amoni photphat là nhóm phân chứa cả đạm và lân, sản xuất từ phản ứng giữa amoni…
Phân lân nung chảy
Phân lân nung chảy (FMP) là phân lân tan chậm sản xuất bằng cách nung chảy quặng pho…
Phân kali clorua
Phân kali clorua (MOP, KCl) là phân kali dùng nhiều nhất thế giới, hàm lượng K2O kho…
Phân kali sunfat
Phân kali sunfat (SOP) là phân kali không chứa clo, hàm lượng K2O khoảng 50-52% kèm …
Phân supe photphat thường
Phân supe photphat thường (SSP) là phân lân sản xuất từ phản ứng giữa quặng photphat…
Phân urê
Phân urê là phân đạm đơn có nồng độ cao nhất trong các phân đạm thông thường, 46-0-0…
Kỹ thuật bón phân
Bón phân cân đối
Bón phân cân đối là thực hành xác định loại, lượng, thời điểm và cách bón phân hợp v…
Bón phân qua hệ thống tưới
Bón phân qua hệ thống tưới (fertigation) là hòa tan phân và đưa vào hệ thống tưới nh…
Phân xanh và trả lại thân rơm vào đất
Phân xanh là trồng cây họ đậu hoặc cây sinh trưởng nhanh rồi cày vùi để tăng chất hữ…
Hiệu suất sử dụng phân bón
Hiệu suất sử dụng phân bón (NUE) là tỷ lệ dinh dưỡng cây hấp thu thực tế so với tổng…
Bón phân theo kết quả phân tích đất
Bón phân theo kết quả phân tích đất là thực hành lấy kết quả phân tích dinh dưỡng tr…
Chất lượng và nhãn mác
Biuret
Biuret là tạp chất hình thành trong quá trình sản xuất urê ở nhiệt độ cao. Ở hàm lượ…
Cây trồng nhạy cảm với clo
Cây nhạy cảm với clo là cây bị ảnh hưởng chất lượng hoặc sinh trưởng khi nhận clo vư…
Đạm dạng nitrat và dạng amoni
Đạm trong phân và đất có hai dạng chính: dạng nitrat (NO3-) di chuyển nhanh, cây hấp…
Công thức dinh dưỡng và giá trị ghi trên nhãn
Công thức dinh dưỡng và giá trị ghi trên nhãn là thông tin N-P-K (và dinh dưỡng trun…
Phân loại phân bón
Phân trộn (BB)
Phân trộn (BB fertilizer) là phân bón tạo nên bằng cách trộn cơ học hai hoặc nhiều l…
Phân phức hợp (NPK)
Phân phức hợp là phân bón được sản xuất bằng phản ứng hóa học hoặc công nghệ tạo hạt…
Phân đạm
Phân đạm là phân bón có đạm (N) là dinh dưỡng chính. Vai trò chính là thúc đẩy sinh …
Phân bón hữu cơ
Phân bón hữu cơ là phân được sản xuất từ nguyên liệu hữu cơ qua quá trình phân hủy s…
Phân bón khoáng hữu cơ
Phân bón khoáng hữu cơ là phân kết hợp chất hữu cơ ủ hoai hoàn chỉnh với phân vô cơ …
Phân lân
Phân lân là phân bón có lân (P) là dinh dưỡng chính, thúc đẩy rễ, ra hoa và kết quả.…
Phân kali
Phân kali là phân bón có kali (K) là dinh dưỡng chính, giúp điều hòa áp suất thẩm th…
Dinh dưỡng trung lượng và vi lượng
Dinh dưỡng trung lượng gồm canxi, magiê và lưu huỳnh; dinh dưỡng vi lượng gồm sắt, m…
Phân bón tan trong nước
Phân bón tan trong nước là loại phân tan tốt trong nước, dùng cho hệ thống tưới kết …
Đất và sức khỏe đất
Chất hữu cơ trong đất
Chất hữu cơ trong đất là thành phần từ xác động thực vật ở các giai đoạn phân hủy, k…
Hiện tượng chua hóa đất
Chua hóa đất là quá trình pH đất giảm dưới mức phù hợp do yếu tố tự nhiên và canh tá…
Hiện tượng nhiễm mặn đất
Nhiễm mặn đất là sự tích tụ muối tan trong đất đến mức ảnh hưởng sinh trưởng cây trồ…