Phân bón ổn địnhStabilized Fertilizer
Phân bón ổn định là phân đạm hoặc phân phức hợp được bổ sung chất ức chế men urêase và/hoặc chất ức chế nitric hóa vào hạt phân nhằm kiểm soát quá trình chuyển hóa đạm trong đất, giảm thất thoát và kéo dài thời gian đạm sẵn dùng. Trung Quốc có tiêu chuẩn riêng cho nhóm này và sản xuất thương mại quy mô lớn.
Nội dung chính
- Trung Quốc quy định trong tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc GB/T 35113 (ngưỡng hàm lượng chất ức chế và phương pháp thử).
- Phối sẵn chất ức chế (như DCD, DMPP, NBPT) vào hạt phân, không cần pha thêm ngoài đồng.
- Thị trường Việt Nam chưa có tên nhóm riêng; sản phẩm lưu hành theo công thức phân bón đã công nhận kèm thành phần phụ gia.
- Giảm số lần bón đạm, phù hợp cây lâu năm và nơi thiếu lao động.
- Hiệu quả lên năng suất phụ thuộc đất và thời tiết; nên dựa vào kết quả thử nghiệm tại vùng sản xuất.
Thuật ngữ liên quan
Phân bón tan chậm và phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón tan chậm (SRF) là phân có dưỡng phân giải phóng chậm hơn phân t…
Chất ức chế nitric hóa
Chất ức chế nitric hóa (NI) là chất làm chậm vi sinh vật chuyển amoni th…
Chất ức chế men urêase
Chất ức chế men urêase (UI) là chất làm chậm việc chuyển urê thành amoni…
Hạng mục khác trong danh mục này
Phân bón chứa axit amin
Phân bón nhóm axit amin là phân chứa axit amin tự do và peptide ngắn từ …
Phân bón hữu cơ sinh học
Phân bón hữu cơ sinh học là phân kết hợp chất hữu cơ ủ hoai hoàn chỉnh v…
Phân bón bọc màng
Phân bón bọc màng là hạt phân được bọc lớp vật liệu bên ngoài nhằm làm c…
Phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón giải phóng có kiểm soát (CRF) là phân điều chỉnh được tốc độ và…
Chất tăng hiệu quả phân bón
Chất tăng hiệu quả phân bón là chất dùng kèm phân để nâng hiệu suất sử d…
Phân bón lá
Phân bón lá là phân tan trong nước được phun qua lá để cây hấp thu qua b…
Axit humic
Axit humic là nhóm hợp chất hữu cơ phân tử lớn hình thành từ phân hủy ch…
Phân bón vi sinh
Phân bón vi sinh là sản phẩm có vi sinh vật sống là thành phần chính, gi…
- Danh mục:Phân bón loại mới
- Căn cứ định nghĩa:GB/T 35113-2017 Stabilized fertilizer
Updated:Oct 19, 2026