Phân bón giải phóng có kiểm soátControlled Release Fertilizer
Phân bón giải phóng có kiểm soát (CRF) là phân điều chỉnh được tốc độ và thời gian giải phóng dinh dưỡng cách dự đoán được, đặc biệt nhóm bọc polymer giải phóng theo nhiệt độ và độ ẩm. Dùng cho cây giá trị cao, trồng chậu và bề mặt cỏ. Chỉ tiêu thương mại là thời gian giải phóng (ví dụ 60/90/180 ngày).
Nội dung chính
- Giải phóng bằng khuếch tán qua màng bọc, chủ yếu theo nhiệt độ nên độ dự đoán cao.
- Trung Quốc quy định trong tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc GB/T 23348: tỷ lệ giải phóng ban đầu ≤25% trong 24 giờ và ngưỡng tỷ lệ giải phóng tích lũy.
- Phù hợp cây giá trị cao, cây cảnh trong chậu và hệ thống khó bón lại nhiều lần.
- Giảm nguy cơ cháy rễ vì nồng độ quanh rễ thấp và ổn định hơn.
- Giá mỗi đơn vị dinh dưỡng cao, cần cân đối với chi phí lao động giảm được và hiệu quả tăng thêm.
Thuật ngữ liên quan
Phân bón tan chậm và phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón tan chậm (SRF) là phân có dưỡng phân giải phóng chậm hơn phân t…
Phân bón bọc màng
Phân bón bọc màng là hạt phân được bọc lớp vật liệu bên ngoài nhằm làm c…
Hiệu suất sử dụng phân bón
Hiệu suất sử dụng phân bón (NUE) là tỷ lệ dinh dưỡng cây hấp thu thực tế…
Hạng mục khác trong danh mục này
Phân bón chứa axit amin
Phân bón nhóm axit amin là phân chứa axit amin tự do và peptide ngắn từ …
Phân bón hữu cơ sinh học
Phân bón hữu cơ sinh học là phân kết hợp chất hữu cơ ủ hoai hoàn chỉnh v…
Chất tăng hiệu quả phân bón
Chất tăng hiệu quả phân bón là chất dùng kèm phân để nâng hiệu suất sử d…
Phân bón lá
Phân bón lá là phân tan trong nước được phun qua lá để cây hấp thu qua b…
Axit humic
Axit humic là nhóm hợp chất hữu cơ phân tử lớn hình thành từ phân hủy ch…
Phân bón vi sinh
Phân bón vi sinh là sản phẩm có vi sinh vật sống là thành phần chính, gi…
Chất ức chế nitric hóa
Chất ức chế nitric hóa (NI) là chất làm chậm vi sinh vật chuyển amoni th…
Sản phẩm kích thích sinh trưởng cây trồng
Sản phẩm kích thích sinh trưởng cây trồng (biostimulant) là vật liệu hoặ…
- Danh mục:Phân bón loại mới
- Căn cứ định nghĩa:GB/T 23348-2009 Slow Release Fertilizers
Updated:Oct 19, 2026