Chất cải tạo đấtSoil Conditioner
Chất cải tạo đất là vật liệu dùng để điều chỉnh tính chất vật lý, hóa học hoặc sinh học của đất, ví dụ thạch cao, vôi bột, zeolite, axit humic và polymer giữ nước. Khác với phân bón ở chỗ mục tiêu chính không phải cung cấp dinh dưỡng mà là phục hồi trạng thái đất phù hợp canh tác.
Nội dung chính
- Tại Việt Nam, 'chất cải tạo đất' là nhóm phân loại chính thức trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, ví dụ TCVN 10686:2015 áp dụng cho phân bón hữu cơ sinh học.
- Các nhóm chính: nhóm điều chỉnh pH (vôi bột, thạch cao), nhóm điều chỉnh kết cấu (khoáng tự nhiên, chất hữu cơ) và nhóm sinh học.
- Đất chua dùng vôi bột hoặc dolomit; đất mặn dùng thạch cao giúp đẩy natri.
- Hiệu quả phụ thuộc liều lượng và tính liên tục, không phải kết quả một lần ngắn hạn.
- Nên kiểm tra danh mục và ngưỡng công bố của từng sản phẩm vì nhiều sản phẩm cải tạo đất được lưu hành kèm chỉ tiêu riêng.
Thuật ngữ liên quan
Hiện tượng chua hóa đất
Chua hóa đất là quá trình pH đất giảm dưới mức phù hợp do yếu tố tự nhiê…
Hiện tượng nhiễm mặn đất
Nhiễm mặn đất là sự tích tụ muối tan trong đất đến mức ảnh hưởng sinh tr…
Phân bón hữu cơ
Phân bón hữu cơ là phân được sản xuất từ nguyên liệu hữu cơ qua quá trìn…
Hạng mục khác trong danh mục này
Phân bón chứa axit amin
Phân bón nhóm axit amin là phân chứa axit amin tự do và peptide ngắn từ …
Phân bón hữu cơ sinh học
Phân bón hữu cơ sinh học là phân kết hợp chất hữu cơ ủ hoai hoàn chỉnh v…
Phân bón bọc màng
Phân bón bọc màng là hạt phân được bọc lớp vật liệu bên ngoài nhằm làm c…
Phân bón giải phóng có kiểm soát
Phân bón giải phóng có kiểm soát (CRF) là phân điều chỉnh được tốc độ và…
Chất tăng hiệu quả phân bón
Chất tăng hiệu quả phân bón là chất dùng kèm phân để nâng hiệu suất sử d…
Phân bón lá
Phân bón lá là phân tan trong nước được phun qua lá để cây hấp thu qua b…
Axit humic
Axit humic là nhóm hợp chất hữu cơ phân tử lớn hình thành từ phân hủy ch…
Phân bón vi sinh
Phân bón vi sinh là sản phẩm có vi sinh vật sống là thành phần chính, gi…
- Danh mục:Phân bón loại mới
- Căn cứ định nghĩa:NY/T 3034-2016 Soil amendments — General regulations
Updated:Oct 19, 2026